Những câu hỏi thường gặp phỏng vấn du học Hàn Quốc

Những câu hỏi thường gặp phỏng vấn du học Hàn Quốc


Những câu hỏi thường gặp phỏng vấn du học Hàn Quốc

Du học Hàn Quốc đang là lựa chọn của rất nhiều du học sinh Việt Nam, nhưng sự siết chặt trong việc kiểm tra tiếng Hàn tại Lãnh sự quán Hàn Quốc đang làm rất nhiều du học sinh gặp khó khăn. Phỏng vấn tại Lãnh sự Quán Hàn Quốc bên cạnh kiểm tra mục đích đi du học của học sinh, lựa chọn ra những ứng viên ưu tú và chọn lọc những bạn mong muốn đi du học thực sự. Cơ quan cấp visa du học Hàn Quốc tại Việt Nam là Đại Sứ Quán và Lãnh sự quán Hàn Quốc sẽ đồng thời kiểm tra khả năng tiếng Hàn của ứng viên trước khi bay sang Hàn Quốc. Đây là tiêu chí vô cùng quan trọng để quyết định việc cấp Visa du học Hàn Quốc nhằm giúp du học sinh dễ dàng bắt kịp với cuộc sống và chương trình học trong thời gian mới qua Hàn Quốc.

Những câu hỏi thường gặp phỏng vấn du học Hàn Quốc
Những câu hỏi thường gặp phỏng vấn du học Hàn Quốc
Bộ đề những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn du học Hàn Quốc tham khảo phía dưới sẽ giúp học sinh hình dung được cần ôn và trả lời tiếng Hàn như thế nào:


ĐỀ 1:

1/ 이름을 쓰세요 viết tên 
2/나이는 몇살이에요 bao nhiêu tuổi
3/생년월일을 쓰세요 viết ngày tháng năm sinh
4/주소를 쓰세요 viết địa chỉ
1) 현제주소 địa chỉ theo hiện tại 
2) 주민등록상 주소: địa chỉ theo chứng minh thư
5/ 아버지/어머니 이름을 쓰세요 viết tên Bố/Me.
6/아버지/어머니 직업은 무엇입니까? Nghề của bố/mẹ là gì
7/형제자매가 몇명입니까 có bao nhiêu anh chi em
10/ 최종학교 이름을 쓰세요 viết tên trường có học lực cao nhất 
11/최종학교 주소를 쓰세요 viết địa chi cửa trường
12/현제 대학교에서 공부하는전공과목은 무엇입니까? Đăng kí ngành học là ngành gì với trường đại học bên korea
13/한국에 대학교 이름이 무엇입니까 tên trường đaih học bên hàn 
14/한국에 대학교 주소를 쓰세요 địa chỉ trường là gì
15/한국에 전화번호 를 쓰세요 số điện thoại trường
16/전공과목을 쓰세요 (희망전공과목) đã đăng kí ngành học nào ( mong muốn học ngành gì sau này)
17/어학원 이름을 쓰세요 viết tên trung tâm tiếng hàn 
18/어학원 담당자 이름을 쓰세요 tên người đại diện trung tâm
19/한국어 공부 몇개월 했습니까?học tiếng hàn trong máy tháng rồi

ĐỀ 2:

1/ 이름이 뭐예요 tên bạn là gì
2/몇살이에요? Năm nay bao nhiêu tuổi
3/가족은 몇명이 있어요? Gia đình có mấy người
4/부모님의 직업은 뭐예요? Nghề của bố mẹ là gì?
5/한국대학교주소가 뭐예요 ? Địa chỉ trường đại học bên hàn quốc là gì? 
6/한국대학교의 이름이 뭐예요? Tên trường đại học hàn quốc là gì?
7/지금은 무엇을 공부하고있어요? Bây giờ đang học cái gì? 
8/왜?한국에 유학가고 싶어요?-> 한국의 교육은 너무 발전하니까 한국에서 공부하고 베트남에 돌아와서 좋은한국회사 에 취직하고싶어요 . tại sao lại muốn đi du học hàn quốc ? -> bời vì nền giáo dục của hàn quốc rất là phát triển nên muốn sang hàn quốc học xong sau đó quay về việt nam tìm việc tại một công ty hàn quốc tốt tại việt nam .
9/한국대학교에서 무슨고부하 고싶어요? Muốn học gì tại đại học ở hàn quốc?
10/한국어를 얼마나 공부했어요? Học tiếng hàn trong bao lâu rồi?
11/한국어를 어디에서 공부했어요? Học tiếng hàn ở đâu?
12/한국어선생님의 이름이 뭐예요? Tên thầy dậy tiếng hàn là gì?
13/한국음약을 좋아해요? Thích ca nhạc hàn quốc không ?
14/한국영화를 좋아해요? Thích phim hàn quốc không?
15/한국 전통옷이 뭐예요? Áo truyền thống của hàn quốc là gì? -> 한북
16/취미가 뭐예요? Sở thích là gì?
17/한국의수도가 어디예요? Thủ đô của hàn quốc ở đâu? -> 서울
18/오늘은 몇월 몇일 이에요? Hôm nay là ngày mồng mấy tháng mấy?
19/오늘은 몇시에 일어났어요? Hôm nay ngủ dậy lúc mấy giờ
20/오늘오후에 뭐해요? Buổi chiều nay sẽ làm gì?
21/아침밤을 먹었어요? Ăn sang chưa?
22/어디가 아파요? Bị đau ở đâu?
23/자동자가 있어요? Có xe hơi không?
24/토픽수료증이 있어요 có chứng chỉ topic không?
25/생일은 몇월 몇일 이에요? Sinh nhật vào ngày nào?
26/지금은 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ?
27/내일 뭘할거에요? Làm gì vào ngày mai?
28/한국어를 알아요? Có biết tiếng hàn không?
29/한국에 가봤어요? Đã sang hàn quốc bao giờ chưa?
30/주말에 뭐해요? Làm gì vào cuối tuần
31/한국친구가 있어요? Có bạn người hàn quốc không?
32/시간이 있으면 뭐해요? Làm gì vào những lúc có thời gian rảnh rỗi
33/한국어공부는 어때요? Học tiếng hàn thấy thế nào? ( dễ hay khó?)
34/한국경치가 어때요? Thấy phong cảnh hàn quốc thế nào? ( đẹp hay xấu)
35/한국노래를 알아요? Có biết hát tiếng hàn không?
36/오늘은 날씨가 어때요? Thời tiết hôm nay thê nào
37/한국은 몇계절이 있어요? Thời tiết hàn quốc có mấy mùa ( 4 mùa-> 4계절)
38/운동은 좋아해요? Thích thể thao không?
죽구 : Bóng đá
농구: bong truyền 
야구: Bóng chày 
배드민턴: cầu lông
테니스:Tenis

ĐỀ 3:

1/몇 살이에요? Bao nhiêu tuổi?
2/집이 아디예요? Nhà ở đâu?
3/가족소개 해보세요? Giới thiệu về gia đình 
4/부모님은 뭘하세요? Bố mẹ làm gì?
5/고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 năm nào 
6/졸업후에 뭘했어요? (고등학교 졸멉후에) sau khi tốt nghiệp cấp 3 thì làm gì ?
7/한국어 공부 얼마나 했어요? Học tiếng hàn trong bao lâu rồi 
8/어디에서 한국어 공부했어요? Học tiếng hàn ở đâu?
9/왜?한국에 유학가고 싶어요? Tại sao muốn tới hàn quốc du học?
10/한국 어느대학 지원했어요? Nộp hồ sơ vào trường nào o hàn quốc
11/지원한 대학은 어떻게 알았습니까? Làm sao biết trường hàn quốc 
12/한국에서 유학계획은 어떻게 됩니까? Kế hoạch học tập tai hàn quốc như thế nào
13/ 아르바이트 하고싶어요? Muốn làm thêm bên hàn không? ( câu này phải trả lời là không)
14/무슨 자격증이 있어요? Có chứng chỉ bằng cấp nào không?
15/유학기간중에 시간이 있음면 뭘할건가요? Trong thời gian du hoc ,nếu có thời gian thì sẽ làm gi?
16/지원한 대학교를 한글로 써보세요? Hãy viết tên trường hàn quốc bằng tiếng hàn
17/부모님 수입은 얼마예요? Thu nhập của bố mẹ là bao nhiêu
18/오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay ăn trưa vào lúc mấy giờ 
19/영사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Đên đại sứ quán bằng phương tiện gì 
20/오늘(어제/내일 ) 몇일 이에요? Hôm nay ( hôm qua /ngày mai) là ngày bao nhiêu?
21/요즘(지금) 무슨계절 입니까? Dạo này ( bây giờ) đang là mùa nào? ( xuân,hạ ,thu,đông?)
22/하루에 한국어 공부를 얼마나 (몇시간)했어요? Một ngày học mấy tiếng tiếng hàn?
23/오늘은 날씨가 어떻습니까? Hôm nay thời tiết như thế nào?
24/일년은 몇개월(몇달)이 있습니까? Một năm có bao nhiêu tháng? ( 12)
25/일년은 몇 계절이 있습니까? Một năm có mấy mùa (4 mùa)
26/취미는 무엇입니까? Sở thích là gì?
27/꿈은 무엇입니까? Ước mơ là gi?
28/고향이 어디입니까? Quê ở đâu?
29/지금 무엇을 공부합니까? Bây giờ đang học cái gì?
30/한국대학에 누가 지원을 했습니까? Ai là người giới thiệu trường hàn quốc cho ?
31/무엇을 하려고 한국어 공부를 합니까? Định học tiếng hàn để làm gì?
32/직금은 누구와 같이 살고 있습니까?( 어디에?) bây giờ đang sống cùng ai ?

ĐỀ 4:

1/ 이름이 뭐예요 tên bạn là gì
2/몇살이에요? Năm nay bao nhiêu tuổi
3/주소가 어딥니까? Đia chỉ ở đâu
4/가족소개 해보세요? Giới thiệu về gia đình 
5/부모님은 뭘(무슨일)하세요? Bố mẹ làm gì?
6/부모님 수입은 얼마예요? Thu nhập của bố me là bao nhiêu
7/고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 năm nào 
8/졸업후에 뭘했어요? (고등학교 졸멉후에) sau khi tốt nghiệp cấp 3 thì làm gì ?
9/한국어를 공부 얼마나 했어요? Học tiếng hàn trong bao lâu rồi?
10/ 어디에서 한국어를 공부 했어요? Học tiếng hàn ở đâu?
11/한국어선생님은 누구예요? Tên thầy dậy tiếng hàn là gì?
12/왜?한국에 유학가고 싶어요?-> li do muốn du học hàn quốc ?
13/한국 어느대학 지원했어요? Nộp hồ sơ vào trường nào o hàn quốc
14/지원한 대학은 어떻게 알았습니까? Làm sao biết trường hàn quốc 
15/한국에서 유학계획은 어떻게 됩니까? Kế hoạch học tập tai hàn quốc như thế nào
16/학비 얼마를 냈습니까? Đóng học phí bao nhiêu 
17/ 아르바이트 하고싶어요? Muốn làm thêm bên hàn không? ( câu này phải trả lời là không)
18/무슨 자격증이 있어요? Có chứng chỉ bằng cấp nào không?
19/유학기간중에 시간이 있음면 뭘(무얼을)할건가요? Trong thời gian du hoc ,nếu có thời gian thì sẽ làm gi?
20/지원한 대학교를 한글로 써보세요? Hãy viết tên trường hàn quốc bằng tiếng hàn
21/한국의 수도는 어디예요? Thủ đô của hàn quốc là gì 
22/오늘은 몇시에 일어났어요? Hôm nay dậy lúc mấy giờ 
23/오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay ăn trưa vào lúc mấy giờ 
24/영사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Đên đại sứ quán bằng phương tiện gì 
25/부모님 연세(나이) 어떻게 됩니까? Bố mẹ bao nhiêu tuổi 
26/지금은 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ 
27/오늘 무슨요일 이에요? Hôm nay là thứ mấy 
28/오늘 몇일 이에요? Hôm nay là ngày bao nhiêu 
29/ XIN CHAO 를 한국말로 써보세요 ? hãy viết từ xin chào bằng tiếng hàn quốc
30/요즘(지금) 무슨계절 입니까? Dạo này ( bây giờ) đang là mùa nào? ( xuân,hạ ,thu,đông?)
31/하루에 한국어 공부를 얼마나 (몇시간)했어요? Một ngày học mấy tiếng tiếng hàn?
32/오늘은 날씨가 어떻습니까? Hôm nay thời tiết như thế nào?
33/일년은 몇개월(몇달)이 있습니까? Một năm có bao nhiêu tháng? ( 12)
34/한시간이 몇분입니까? Một giờ có bao nhiêu phút (60 분) 
35/ 일분은 몇초 입니까? Một phút có bao nhiêu giây (60초)
36/일년은 몇 계절이 있습니까? Một năm có mấy mùa (4 mùa- 4 계절)
37/취미는 무엇입니까? Sở thích là gì?
38/고향에서 호치민까지 시간이 얼미나 걸리나요? Từ quê vào sài gòn mất bao nhiêu thời gian
39/무슨음약을 좋아합니까 thích loại nhac nào 
40/무슨색깔을 좋아합니까 thích màu gì 
41/꿈은 무엇입니까? Ước mơ là gì
42/고향이 어딥니까? Quê ở đâu
43/지금 무엇을 공부합니까? Bây giờ đang học cái gì?
44/한국대학에 누가 지원을 했습니까? Ai là người giới thiệu trường hàn quốc cho ?
45/한국음식을 좋아합니까? Thích món ăn hàn quốc không
46/한국에 무슨음식 좋아합니까? Thích món ăn nào của hàn quốc
47/한국에서 무엇을 공부하고 싶습니까? Tới hàn quốc thì muốn học gì?
48/한국에 친척이 있습니까? Có người nhà bên hàn quốc không?
49/한국에 가본적이 있습니까? Đã tới hàn quốc bao giò chưa?
50/오후에 무엇을 합니까? Làm gì vào buổi chiều

ĐỀ 5:

1/ 생일은 언제예요? Sinh nhật khi nào
2/취미가 뭐에요? Sở thích là gì
3/집에서 영사관까지 무엇으로 왔어요? ( 어떻게 왔어요?) từ nhà tới đại sứ quán bằng phương tiện gì ,và mất bao nhiêu thời gian
4이번주말에 뭐 하고싶어요? Làm gì vào cuối tuần này 
5/한국음식맛이 어때요? Vị của món an hàn quốc như thế nào 
6/어느나라 사람입니까? Bạn là người nước nào 
7/직업이 뭐예요? Làm nghề gì 
8/한국어를 어디서 배웠어요? Học tiếng hàn ở đâu
9/한국에 어느학교에 가고싶어요? Muốn học ở trường nào ở hàn quốc 
10/어제 몇시에 잤어요? Hôm qua ngủ lúc mấy giờ
11/보통 주말에 뭐해요? Hay làm gì vào cuối tuần
12/하루에 몇시간 한국어를 공부했어요? Học tiếng hàn mấy tiếng một ngày 
13/한국에가서 무슨공부하고 싶어요? Muốn học gì tại hàn quốc 
14/지금 어디에서 살아요? Bây giờ đang sống ở đâu
15/부모님이 어디에서 살아요? Bố mẹ đang sống ở đâu
16/부모님과 같이 살아요? Có sống cùng bố mẹ không?
17/한국은 몇계절이 있어요? Thời tiết hàn quốc có mấy mùa ( 4 mùa : 4 계절)
18/한국음식중에 아는음식이름을 써보세요 hãy viết tên một món ăn hàn quốc ma mình biết
19/한국에 가서 아프면어디에 가야돼요? Khi tới hàn quốc mà bị ốm thì đi đâu? ( bệnh viện 병원)
20/한국에 가서 어디에서 살아요? Tới hàn quốc thì sống ở đâu?-> 학교기숙사에서 살거에요 sống ở kí túc xá nhà trường 
21/한국은 무슨 언어를 써요?->한글 nước hàn quốc dung ngôn ngữ tiếng nào -> tiếng hàn 
22/고항에서 영사관까지 무엇으로 왔어요?얼마나 걸려요? Từ nhà tói đại sứ quán bằng phương tiện gi? Và mất bao nhiêu thời gian?
23/ 득도는 어느나라의섬입니까?->한국나라섬 이에요 đảo 득도 là đảo của nước nào? -. Của hàn quốc 
24/유학은 누가 원해서 가는 건가요? Đi du học hàn quốc là nguyện vọng của ai ? -> 제가 원해서 가는거예요
25/한국으로 유학가는이유? 목적이 뭔간요? Lí do muốn di du học hàn quốc ,mục tiêu khi đi du học là gì?
26/가려고학교는 어떻게 알게 되었어요? Làm sao mà biết được trường muốn đi du học bên hàn quốc 
27/학비와기숙사비는 누가 지원해주느거예요? Ai là người chi trả học phí và ki túc xá bên korea
28/한국에는 얼마동안 있을거예요 ? sẽ ở lại hàn quốc trong bao lâu?
29/유학을 끝난후에 그다음에 계획은 무엇입니까? Sauk hi hết khóa học ở hàn quốc thì kế hoạch là gì?
30/한국을 어떻게 생각하나요? Nghĩ thế nào về đất nước hàn quốc?

Nguồn: Hội học sinh du học Hàn Quốc


Tags: , ,

korea.info.vn

Korea.info.vn - Cổng thông tin du học Hàn Quốc tại Việt Nam, Du lịch Hàn Quốc, Tour du lịch hàn Quốc tại Seoul, Busan, đảo Jeju, Thông tin trường đại học Hàn Quốc, Học bổng Hàn Quốc, Visa du học Hàn Quốc, xuất khẩu lao động Hàn Quốc, thông tin Hàn Quốc. Tổng đài tư vấn miễn phí du học Asung: (08) 6 6868 999 - 0966 602 780

Related posts